Dịch

破

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: phá
pò

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Vỡ, bể, nứtbroken
  2. Hỏng, rách, thủngdamaged
  3. Rách, sờn, cũ ráchworn out
  4. Tồi, tệ, tồi tànlousy

Chữ và bộ thủ (character, radical)

破
pòphá
Bộ: 石 · thạch (đá)10 nét
break, ruin, destroy; rout

Cụm từ (phrase)

破产Phá sản
破例Phá lệ
破坏Phá hoại, làm hỏng, phá hủy, phá vỡ
破案Phá án
破烂Rách rưới
破纪录Phá kỷ lục
突破Phá vỡ, vượt qua
打破Đập vỡ, phá vỡ

8 nghĩa khác

Nghĩa 8
Hỏng
  1. Hỏng, mục nát, tồi tệrotten

Ví dụ

  • ?Ai làm vỡ cửa sổ thế?
  • ?Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ?
  • 。Công ti đã phá sản.

AI