破
HSK3
Hay gặpHán-Việt: phá
pò
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Vỡ, bể, nứtbroken
- Hỏng, rách, thủngdamaged
- Rách, sờn, cũ ráchworn out
- Tồi, tệ, tồi tànlousy
Chữ và bộ thủ (character, radical)
破
pòphá
Bộ: 石 · thạch (đá)10 nét
break, ruin, destroy; routCụm từ (phrase)
8 nghĩa khác
Nghĩa 8
Hỏng
- Hỏng, mục nát, tồi tệrotten
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Ai làm vỡ cửa sổ thế?
- ?Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ?
- 。Công ti đã phá sản.