Dịch

destroy

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Phá hủyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To damage beyond use or repair; to damage (something) to the point that it effectively ceases to exist.
  2. Làm suy sụp, tàn phá, hủy hoạiđộng từngoại động từ (transitive)To severely disrupt the well-being of (a person); ruin.
  3. Đánh bại hoàn toàn, đè bẹp, tiêu diệtđộng từngoại động từ (transitive)To utterly defeat; to crush.
  4. Tiêu hủy, giết nhân đạođộng từngoại động từ (transitive)To put down or euthanize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. destroyNguyên thể (infinitive)
  2. destroysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. destroyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. destroyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • destroy sthphá hủy cái gì
  • destroy sb/sthhủy hoại ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

destroy a mythPhá bỏ huyền thoại
destroy a relationshipPhá vỡ mối quan hệ
destroy evidenceTiêu hủy chứng cứ
destroy the environmentHủy hoại môi trường
completely destroyPhá hủy hoàn toàn
destroy a reputationHủy hoại danh tiếng
destroy the enemyTiêu diệt kẻ thù
destroy the evidenceTiêu hủy chứng cứ

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Triệt tiêu
  1. ngoại động từ (transitive)Triệt tiêu, vô hiệu hóaTo neutralize, undo a property or condition.

Ví dụ

  • , , , .Chúa Giê-su trả lời và phán với họ rằng Hãy phá hủy đền thờ này, và trong ba ngày Ta sẽ dựng nó lên
  • ; .Cuộc ly hôn đã làm cô ấy suy sụp; cô bị suy nhược thần kinh và trầm cảm nặng trong hơn một năm
  • , [] , . 11, .Khi lớn lên, Durant kể với tôi rằng cậu ấy là một người không chấp nhận thất bại. Điều đó đã thay đổi vào một ngày khi cậu 11 tuổi, sau khi bị cha mình đánh bại hoàn toàn trong một trận đấu một chọi một ở lối vào nhà

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiêu hủy
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidestroyen
  2. từ tiếng Pháp cổdestruire
  3. từ tiếng Latinh bình dân*destrugō

AI