Dịch

destructive

B1tính từ (adjective)
UK/dɪˈstɹʌktɪv/US/dɪˈstɹʌktɪv/

Nghĩa chính

  1. Tổn thất nghiêm trọngtính từCausing destruction; damaging.
  2. Gây hỏng, gây tháo rờitính từCausing breakdown or disassembly.
  3. Gây mất dữ liệutính từLossy; causing irreversible change.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. destructiveDạng gốc (base form)
  2. more destructiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most destructiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

destructive behaviorHành vi phá hoại
destructive forceLực tàn phá
destructive impactTác động tàn phá
destructive interferencedanh từGây nhiễu triệt tiêu
destructive powerSức tàn phá
destructive testThử nghiệm phá hủy
self-destructivetính từGây thương tích cho mình hoặc làm tổn hại đến lợi ích của mình
destructive criticismdanh từCác hình thức chỉ trích nhằm mục đích làm hại ai đó, xúc phạm và hủy hoại sự sáng tạo, uy tín, danh tiếng và lòng tự trọng của ai đó

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidestructyve
  2. từ tiếng Pháp trung đạidestructif
  3. từ tiếng Latinhdēstrūctīvus

Ví dụ

  • drop-outs, .phi hành đoàn làm việc
  • .sự phá hủy có tính hủy diệt
  • , .quá trình trao đổi chất gây phân hủy

AI