Nghĩa chính
- Tổn thất nghiêm trọngtính từCausing destruction; damaging.
- Gây hỏng, gây tháo rờitính từCausing breakdown or disassembly.
- Gây mất dữ liệutính từLossy; causing irreversible change.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- destructiveDạng gốc (base form)
- more destructiveSo sánh hơn (comparative)
- most destructiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| destructive behavior | Hành vi phá hoại | |
| destructive force | Lực tàn phá | |
| destructive impact | Tác động tàn phá | |
| destructive interferencedanh từ | danh từ | Gây nhiễu triệt tiêu |
| destructive power | Sức tàn phá | |
| destructive test | Thử nghiệm phá hủy | |
| self-destructivetính từ | tính từ | Gây thương tích cho mình hoặc làm tổn hại đến lợi ích của mình |
| destructive criticismdanh từ | danh từ | Các hình thức chỉ trích nhằm mục đích làm hại ai đó, xúc phạm và hủy hoại sự sáng tạo, uy tín, danh tiếng và lòng tự trọng của ai đó |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc destructiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidestructyve
- từ tiếng Pháp trung đạidestructif
- từ tiếng Latinhdēstrūctīvus
Ví dụ
- drop-outs, .phi hành đoàn làm việc
- .sự phá hủy có tính hủy diệt
- , .quá trình trao đổi chất gây phân hủy