Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Năng suấttính từCapable of producing something, especially in abundance; fertile.
- Có hiệu quả, hữu íchtính từYielding good or useful results; constructive.
- Sản xuấttính từOf, or relating to the creation of goods or services.
- Có đờmtính từOf a cough, producing mucus or sputum from the respiratory tract.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- productiveDạng gốc (base form)
- more productiveSo sánh hơn (comparative)
- most productiveSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- productive of sthmang lại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| productive day | Ngày làm việc hiệu quả | |
| productive meeting | Cuộc họp hiệu quả | |
| productive relationship | Mối quan hệ hiệu quả | |
| productive use | Sử dụng hiệu quả | |
| productive work | Công việc hiệu quả | |
| productive forcesdanh từ | danh từ | Sự kết hợp giữa tư liệu lao động và sức lao động cùng với những quan hệ sản xuất nhất định tạo thành một phương thức sản xuất đặc thù về mặt lịch sử |
| productive efficiencydanh từ | danh từ | Hiệu quả sản xuất là một loại hiệu quả kinh tế đạt được khi một công ty hoạt động ở mức chi phí tối thiểu, bằng cách sử dụng các yếu tố đầu vào thích hợp để tạo ra sản lượng tối đa có thể |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Năng suất
- Consistently applicable to any of an open set of words.
Ví dụ
- , ?Anh ấy hiệu quả, phải không?
- .Giờ làm việc cơ động giúp nhân viên năng suất hơn.
- .Hãy làm việc hiệu quả hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Năng suất
Có hiệu quả
Họ từ (word family)
cùng gốc productiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha