Dịch

productive

B1TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Năng suấttính từCapable of producing something, especially in abundance; fertile.
  2. Có hiệu quả, hữu íchtính từYielding good or useful results; constructive.
  3. Sản xuấttính từOf, or relating to the creation of goods or services.
  4. Có đờmtính từOf a cough, producing mucus or sputum from the respiratory tract.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. productiveDạng gốc (base form)
  2. more productiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most productiveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • productive of sthmang lại cái gì

Cụm từ (phrase)

productive dayNgày làm việc hiệu quả
productive meetingCuộc họp hiệu quả
productive relationshipMối quan hệ hiệu quả
productive useSử dụng hiệu quả
productive workCông việc hiệu quả
productive forcesdanh từSự kết hợp giữa tư liệu lao động và sức lao động cùng với những quan hệ sản xuất nhất định tạo thành một phương thức sản xuất đặc thù về mặt lịch sử
productive efficiencydanh từHiệu quả sản xuất là một loại hiệu quả kinh tế đạt được khi một công ty hoạt động ở mức chi phí tối thiểu, bằng cách sử dụng các yếu tố đầu vào thích hợp để tạo ra sản lượng tối đa có thể

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Năng suất
  1. Consistently applicable to any of an open set of words.

Ví dụ

  • , ?Anh ấy hiệu quả, phải không?
  • .Giờ làm việc cơ động giúp nhân viên năng suất hơn.
  • .Hãy làm việc hiệu quả hơn.

AI