Nghĩa chính
- Thuộc thể tích, gồm nhiều tậptính từOf or pertaining to volume or volumes.
- Nhiều nếp gấp, rộng thùng thìnhtính từConsisting of many folds, coils, or convolutions.
- Đồ sộ, lớn, cồng kềnhtính từOf great volume, or bulk; large.
- Viết nhiều, xuất bản nhiều tậptính từHaving written much, or produced many volumes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- voluminousDạng gốc (base form)
- more voluminousSo sánh hơn (comparative)
- most voluminousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc voluminousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnvoluminosus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Tôi nhớ rằng Nữ Nam tước mặc một chiếc váy lụa rộng thùng thình màu xám nhạt, được trang trí bằng các đường nhún, váy khung phồng và phần đuôi váy.
- , mis-spend […]Những vấn đề kỳ lạ hơn rất nhiều sẽ là chủ đề của cuốn lịch sử này, nếu không thì tôi đã lãng phí thời gian một cách vô ích khi viết một tác phẩm đồ sộ như vậy […]
- .Một chiếc áo choàng rộng thùng thình che đi đường nét cơ thể bên dưới.