Dịch

big

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. to, lớn, to lớntính từA1large in size, degree, or amount
  2. quan trọng, trọng đại, to táttính từA2important or significant
  3. lớn, trưởng thànhtính từA2older or fully grown
  4. phổ biến, thịnh hành, nổi tiếngtính từB1popular or successful

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bigDạng gốc (base form)
  2. bigsSố nhiều (plural)
  3. big, fat, hairy deals (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. biggerSo sánh hơn (comparative)
  5. biggestSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • big in…nổi tiếng ở…The band's very big in Japan.Nhóm nhạc rất nổi tiếng ở Nhật Bản.
  • big of sbhào phóng của ai

27 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 11
Trạng từ (adverb) 6
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Mê
  1. Mê, thích, chuộngEnthusiastic (about).

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thịnh hành

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcbig
  2. từ tiếng German nguyên thủy*bugja-“swollen up, thick”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰew-
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibiggen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbyggja
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibyge
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbygg“barley, probably Hordeum vulgare, common barley”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bewwuz“crop, barley”

Ví dụ

  • 484 2024, 66 , . state’s , .Một phân tích của Associated Press cho thấy trong số 484 hệ thống nước ở Utah báo cáo dữ liệu vào năm 2024, chỉ có 66 hệ thống cung cấp fluoride cho nước của họ. Lớn nhất là thành phố lớn nhất của bang, Thành phố Salt Lake.
  • — difficult-to-use , - — travel’s .Môn đánh gôn tuyệt vời này mang lại phương thuốc giải cho khoảng thời gian chết khó tránh khỏi — những khoảng giờ khó sử dụng trước và sau chuyến bay — vốn là một trong những gánh nặng lớn nhất của những chuyến công tác.
  • .Cô ấy tự mình làm mọi việc như một cô gái lớn.

AI