big
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- to, lớn, to lớntính từA1large in size, degree, or amount
- quan trọng, trọng đại, to táttính từA2important or significant
- lớn, trưởng thànhtính từA2older or fully grown
- phổ biến, thịnh hành, nổi tiếngtính từB1popular or successful
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bigDạng gốc (base form)
- bigsSố nhiều (plural)
- big, fat, hairy deals (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- biggerSo sánh hơn (comparative)
- biggestSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- big in…nổi tiếng ở…The band's very big in Japan.Nhóm nhạc rất nổi tiếng ở Nhật Bản.
- big of sbhào phóng của ai
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 11
Trạng từ (adverb) 6
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Mê
- Mê, thích, chuộngEnthusiastic (about).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- biggestdễ nhầmChỉ nói thứ lớn, chưa có nghĩa so sánh bậc nhất.
- hugedễ nhầmNghĩa chung và ít nhấn mạnh hơn; huge thường biểu thị mức lớn đáng chú ý hơn.
- largedễ nhầm, đồng nghĩaPhổ biến hơn trong giao tiếp đời thường, dùng được cho tính chất trừu tượng như "big mistake", "big brother"
- largerdễ nhầm‘big’ tương đương ‘large’, nhưng không có dạng so sánh ‘bigger’
- littletrái nghĩato lớn về kích thước
- smalltrái nghĩaTừ thông dụng nhất chỉ độ lớn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bigNguồn gốc (etymology)
tính từ, trạng từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đại miền Bắcbig
- từ tiếng German nguyên thủy*bugja-“swollen up, thick”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰew-
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibiggen
- từ tiếng Bắc Âu cổbyggja
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibyge
- từ tiếng Bắc Âu cổbygg“barley, probably Hordeum vulgare, common barley”
- từ tiếng German nguyên thủy*bewwuz“crop, barley”
Ví dụ
- 484 2024, 66 , . state’s , .Một phân tích của Associated Press cho thấy trong số 484 hệ thống nước ở Utah báo cáo dữ liệu vào năm 2024, chỉ có 66 hệ thống cung cấp fluoride cho nước của họ. Lớn nhất là thành phố lớn nhất của bang, Thành phố Salt Lake.
- — difficult-to-use , - — travel’s .Môn đánh gôn tuyệt vời này mang lại phương thuốc giải cho khoảng thời gian chết khó tránh khỏi — những khoảng giờ khó sử dụng trước và sau chuyến bay — vốn là một trong những gánh nặng lớn nhất của những chuyến công tác.
- .Cô ấy tự mình làm mọi việc như một cô gái lớn.