Dịch

heavy

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈhɛv.i/US/ˈhiːvi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 32 nghĩa
  1. nặngtính từA1Having great weight; difficult to lift or carry.
  2. nhiều, mạnh, dữ dội, đậmtính từA1Having a large amount, degree, or intensity, or a thick or loud quality.
  3. to béo, thừa cân, mậptính từA2Describing a person whose body is large because of excess weight.
  4. nặng nề, khó gánh vác, nặng nềtính từB1Too difficult or painful to bear, or making someone feel burdened or weighed down.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heavyNguyên thể (infinitive)
  2. heaviesSố nhiều (plural)
  3. heavysSố nhiều (plural)
  4. heaviedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. heavyingPhân từ I (present participle)
  6. heavierSo sánh hơn (comparative)
  7. more heavySo sánh hơn (comparative)
  8. heaviestSo sánh nhất (superlative)
  9. most heavySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • heavy with sthđầy cái gì
  • heavy on sthtốn nhiều cái gì

Cụm từ (phrase)

heavy fightingGiao tranh ác liệt
heavy metaldanh từKim loại nặng
heavy rainMưa lớn
heavy smokerNgười nghiện thuốc lá nặng
heavy trafficGiao thông đông đúc
heavy workloadKhối lượng công việc lớn
heavy atmosphereKhông khí căng thẳng
heavy bagTúi nặng

32 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 19
Trạng từ (adverb) 3
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Nặng nề
  1. Nặng nề, nghiêm trọng, u ámSerious, somber.

Ví dụ

  • .Cái bàn này nặng quá.
  • .Cô ấy trang điểm đậm.
  • , .Hồi nhỏ cậu ấy khá to béo, nhưng giờ đây thân hình lại săn chắc đáng nể.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lớn
Tuyệt vời
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihevy
  2. từ tiếng Anh cổhefiġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*habīg“heavy, hefty, weighty”
tính từ

heave-y

AI