Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Nhấc, nâng nặngđộng từngoại động từ (transitive)To lift with difficulty; to raise with some effort; to lift (a heavy thing).
- Ném, quăngđộng từngoại động từ (transitive)To throw, cast.
- Nhấp nhô, phập phồngđộng từnội động từ (intransitive)To rise and fall.
- Sự nhấc, sự nângdanh từđếm được (countable)An effort to raise something, such as a weight or one's own body, or to move something heavy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- heaveNguyên thể (infinitive)
- heavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hove (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- heavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- heft (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- hoven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- heavingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- heave sth/sb/yourself + adv./prep.bê/kéo/nhấc ai/cái gì + adv./prep.I managed to heave the trunk down the stairs.Tôi đã cố gắng bê cái rương xuống cầu thang.
- heave with sthphập phồng vì cái gìHer shoulders heaved with laughter.Vai cô ấy phập phồng vì cười.
- heave a sigh, etc.thở dài, v.v
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)heave-hoCâu cảm thán được sử dụng khi kéo, đặc biệt là bởi các thủy thủ khi kéo dâyheave ho(Hàng hải) Hò dô ta, hòheave-toDừng lại (tàu biển)dry-heaveCố gắng nôn mà chỉ thải ra khífrost heaveSự nâng cao mặt đất do đất ẩm bị đóng băngyo-heave-hoCuộc gọi lặp đi lặp lại được thực hiện nhằm đồng bộ hóa các công nhân thực hiện một số lao động thể chất tập thể, chẳng hạn như kéo dây
16 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 6
Thốt ra
- ngoại động từ (transitive)Thốt ra, trútTo utter with effort.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc heaveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiheven
- từ tiếng Anh cổhebban
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*habbjan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy khó khăn nhấc mình ra khỏi giường.
- .Họ ném đá xuống ao.
- .Lồng ngực cô ấy phập phồng vì xúc động.