Dịch

heave

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Nhấc, nâng nặngđộng từngoại động từ (transitive)To lift with difficulty; to raise with some effort; to lift (a heavy thing).
  2. Ném, quăngđộng từngoại động từ (transitive)To throw, cast.
  3. Nhấp nhô, phập phồngđộng từnội động từ (intransitive)To rise and fall.
  4. Sự nhấc, sự nângdanh từđếm được (countable)An effort to raise something, such as a weight or one's own body, or to move something heavy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. heaveNguyên thể (infinitive)
  2. heavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hove (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. heavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. heft (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. hoven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  7. heavingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • heave sth/sb/yourself + adv./prep.bê/kéo/nhấc ai/cái gì + adv./prep.I managed to heave the trunk down the stairs.Tôi đã cố gắng bê cái rương xuống cầu thang.
  • heave with sthphập phồng vì cái gìHer shoulders heaved with laughter.Vai cô ấy phập phồng vì cười.
  • heave a sigh, etc.thở dài, v.v

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 6
Thốt ra
  1. ngoại động từ (transitive)Thốt ra, trútTo utter with effort.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kéo lên
Nhô lên

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiheven
  2. từ tiếng Anh cổhebban
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*habbjan

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy khó khăn nhấc mình ra khỏi giường.
  • .Họ ném đá xuống ao.
  • .Lồng ngực cô ấy phập phồng vì xúc động.

AI