Dịch

pick

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. chọn, lựa chọn, tuyển chọnđộng từA1to choose someone or something from a group of options
  2. hái, ngắt, bứtđộng từA2to pull a fruit, flower, or leaf off a plant or tree
  3. ngoáy, cạy, xỉa, khềuđộng từB1to remove something with your fingers or a sharp tool
  4. bẻ khóa, mở khóađộng từB1to open a lock using a tool instead of a key

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pickNguyên thể (infinitive)
  2. picksSố nhiều (plural)
  3. pickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pickingPhân từ I (present participle)
  5. pickerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pick sb/sthchọn ai/cái gìPick a number from one to twenty.Chọn một số từ một đến hai mươi.
  • pick sb/sth to do sthchọn ai/cái gì làm gìHe has been picked to play in this week's game.Anh ấy đã được chọn chơi trong trận đấu tuần này.
  • pick sb/sth for sthchọn ai/cái gì vào cái gìHave you been picked for the team?Bạn đã được chọn vào đội chưa?
  • pick sb/sth as sthchọn ai/cái gì làm cái gìIt was picked as the best film in the competition.Nó được chọn là phim hay nhất trong cuộc thi.
  • pick sthhái cái gì
  • pick sth + adv./prep.nhặt cái gì + adv./prep.She picked bits of fluff from his sweater.Cô ấy nhặt các sợi bụi trên áo len của anh ấy.

29 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 11
Quyền chọn
  1. A choice; ability to choose.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipiken
  2. từ tiếng Anh cổ*piccian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pikkōn

Cùng gốc (doublet)pitchpeck

Ví dụ

  • .Pháp và Nga có quyền chọn trước trong chuồng ngựa của chúng ta.
  • , "" , .Tốt hơn là thong thả đi dạo, ghé tạt bơi trưa hoặc nhặt vỏ sò trên bãi biển, rồi tìm một chỗ neo đậu dễ chịu để qua đêm.
  • .Tôi sẽ chọn cái có tên hay nhất.

AI