Dịch

guitar pick

danh từ (noun)
UK/ɡɪˈtɑː ˈpɪk/US/ɡɪˈtɑɹ ˈpɪk/

Nghĩa chính

  1. Mảnh nhỏ bằng nhựa, kim loại, ngà voi, v.v., để gảy dây đàn guitar, đàn lia, đàn mandolin, v.vdanh từA small piece of plastic, metal, ivory, etc., for plucking the strings of a guitar, lyre, mandolin, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guitar pickDạng gốc (base form)
  2. guitar picksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI