Nghĩa chính
- Mảnh nhỏ bằng nhựa, kim loại, ngà voi, v.v., để gảy dây đàn guitar, đàn lia, đàn mandolin, v.vdanh từA small piece of plastic, metal, ivory, etc., for plucking the strings of a guitar, lyre, mandolin, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guitar pickDạng gốc (base form)
- guitar picksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
- , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- pickkết hợpphím gảy đàn ghi-ta