Nghĩa chính
- Mảnh nhỏ bằng nhựa, kim loại, ngà voi, v.v., để gảy dây đàn guitar, đàn lia, đàn mandolin, v.vdanh từA small piece of plastic, metal, ivory, etc., for plucking the strings of a guitar, lyre, mandolin, etc.
- Phần nhô ra của xương hoặc mô cứng khác, chẳng hạn như các đường gờ trong cơ quan điều hòa của một số côn trùngdanh từA projection of bone or other stiff tissue, such as the ridges in some insects' stridulatory organs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- plectrumDạng gốc (base form)
- plectra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- plectrumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhplēctrum
- từ tiếng Hy Lạp cổπλῆκτρονplêktron“anything to strike with, an instrument for striking the lyre, a spear point”
Xuất hiện ở từ khác
- pickđồng nghĩatừ mang tính kỹ thuật và trang trọng hơn
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa