Dịch

throw

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 39 nghĩa
  1. Némđộng từngoại động từ (transitive)To hurl; to release (an object) with some force from one’s hands, an apparatus, etc. so that it moves rapidly through the air.
  2. Làm bối rối, làm lúng túngđộng từngoại động từ (transitive)To confuse or mislead.
  3. Tổ chức, mở tiệcđộng từngoại động từ (transitive)To organize an event, especially a party.
  4. Cú ném, lần gieodanh từThe act of throwing something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. throwNguyên thể (infinitive)
  2. throwsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. threw (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. thrun (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. thrown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. throwingPhân từ I (present participle)

Quá khứ, quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • throw sthném cái gìWho threw that rock?Ai ném hòn đá đó?
  • throw sth + adv./prep.ném cái gì + adv./prep.Stop throwing stones at the window!Ngừng ném đá vào cửa sổ đi!
  • throw sth to sbném cái gì cho aiDon't throw it to him; give it to him!Đừng ném nó cho anh ấy; đưa nó cho anh ấy!
  • throw sb sthném cho ai cái gìCan you throw me that towel?Bạn ném cho tôi chiếc khăn đó được không?
  • throw sth/sb + adv./prep.ném cái gì/ai + adv./prep.The boat was thrown onto the rocks.Con thuyền bị ném lên đá.
  • throw sth/sb + adj.ném cái gì/ai + adj.I threw open the windows to let in some fresh air.Tôi mở tung cửa sổ để cho không khí tươi vào.

39 nghĩa khác

Động từ (verb) 27
Danh từ (noun) 12
Đổ xúc xắc
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Đổ xúc xắc, gieo xúc xắcTo roll (a die or dice).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ném
Làm bối rối
Ném bóng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithrowen
  2. từ tiếng Anh cổþrāwan“to turn, twist”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þrāan
danh từ
  1. từ tiếng Anh cổþrāh

Ví dụ

  • .Đừng ném xương cho chó.
  • “, ?” . .Jann, sao anh ấy lại ghét tôi nhiều đến vậy?” Câu hỏi đó làm tôi bối rối. Tôi vốn đang chờ đợi một kẻ điên cuồng la hét chửi bới.
  • .Cô ấy nổi tiếng với việc tổ chức những bữa tiệc điên rồ nhất thời đại học.

AI