Dịch

发

發
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: phát
fā

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. gửiđộng từto send out or transmit messages, emails, or signals
  2. phát, cấpđộng từto distribute, issue, or pay out money, goods, or documents
  3. phát, nổi, lênđộng từto manifest or develop a feeling, symptom, or state
  4. phát tài, làm giàuđộng từto make a fortune or become rich

Chữ và bộ thủ (character, radical)

发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair

Cụm từ (phrase)

发信息Gửi tin nhắn
发工资Phát lương
发烧Bị sốt
发脾气Nổi giận
发财Phát tài
发邮件Gửi email
假发Tóc giả
发传单Phát tờ rơi

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Tóc
  1. hair

Ví dụ

  • ?Ai đã phát hiện ra ra-di-um?
  • ?Bạn có bị sốt không?
  • ?Bạn thích kiểu tóc nào?

AI