发
發HSK2
Hay gặpHán-Việt: phát
fā
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- gửiđộng từto send out or transmit messages, emails, or signals
- phát, cấpđộng từto distribute, issue, or pay out money, goods, or documents
- phát, nổi, lênđộng từto manifest or develop a feeling, symptom, or state
- phát tài, làm giàuđộng từto make a fortune or become rich
Chữ và bộ thủ (character, radical)
发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hairCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Tóc
- hair
Ví dụ
- ?Ai đã phát hiện ra ra-di-um?
- ?Bạn có bị sốt không?
- ?Bạn thích kiểu tóc nào?