pelo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpelo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tóc, mái tócdanh từA2the hair on a person's head
- sợi tócdanh từA2a single strand of hair
- lông, bộ lôngdanh từA2the fur of an animal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pelo corto | Tóc ngắn | |
| pelo largo | Tóc dài | |
| pelo liso | Tóc thẳng | |
| pelo rizado | Tóc xoăn | |
| por un pelo | Trong chân tơ kẽ tóc | |
| tomar el pelo | Trêu chọc, trêu ghẹo | |
| a pelotrạng từ | trạng từ | Lưng trần (trên ngựa) |
| al pelotrạng từ | trạng từ | Hoàn hảo; giống như một chiếc găng tay |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của pelar
- first-person singular present indicative of pelar
Ví dụ
- ¿ ?Lông của gấu Bắc Cực có màu gì?
- .Lucía, cháu gái tôi, thích vuốt tóc tôi.
- .Những người tóc đỏ thường hay có tàn nhang.