pelota
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/peˈlota/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quả bóng (một vật hình tròn hoặc hình elip)danh từball (a round or ellipsoidal object)
- Trò chơi bóngdanh từball game
- Mọi người vui lòng, hôm naydanh từpeople pleaser, toady
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hecho pelotatính từ | tính từ | Nhăn nhó |
| punto pelotathán từ | thán từ | Kết thúc câu chuyện, kết thúc cuộc thảo luận |
| pelota de playadanh từ | danh từ | Bóng bãi biển |
| hacer la pelotađộng từ | động từ | Hút lên; mũi nâu; hôn lên; hôn mông; cưỡi ngựa; anh bạn; dễ dãi; bơ lên; đặt nó dày lên; phun; chở thịt; liếm láp |
| pelota de fútbol | Quả bóng đá | |
| pelota de vientodanh từ | danh từ | Quả bóng (quả bóng) |
| poner la pelota en juegođộng từ | động từ | Làm cho quả bóng lăn |
| pelota vascadanh từ | danh từ | Pelota xứ Basque |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tinh hoàn
- testicle
Xuất hiện ở từ khác
- footballTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quả bóng (một vật hình tròn hoặc hình elip)
Họ từ (word family)
cùng gốc pelotaVí dụ
- ()