Dịch

palmero

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/palˈmeɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ai đó vỗ tay nhịp nhàng trong màn trình diễn flamencodanh từsomeone who claps rhythmically in flamenco performances
  2. Một người hâm mộ/ủng hộ vô điều kiện/chân thành/cực đoan; cóc, nịnh nọtdanh từan unconditional/dyed-in-the-wool/diehard fan/supporter; toadeater, sycophant, toady
  3. Người dân ở La Palmadanh từnative or inhabitant of La Palma (usually male)
  4. Của, từ hoặc liên quan đến La Palmatính từof, from or relating to La Palma

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palmeroDạng gốc (base form)
  2. palmerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. palmerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. palmeraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

oso palmerodanh từThú ăn kiến khổng lồ

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Anh

Ví dụ

  • "" .

AI