Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- của, thuộc vềgiới từA1Belonging to, relating to, or connected with someone or something.
- của, trong số, gồmgiới từA1Indicating an amount, a part of a whole, or the contents of something.
- về, về việc, đối vớigiới từA1Concerning, about, or pointing to the target of an emotion or thought.
- vì, dogiới từA2Indicating the cause or reason for something, especially a death or illness.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| because ofgiới từ | giới từ | Bởi |
| in front ofgiới từ | giới từ | Phía trước |
| instead ofgiới từ | giới từ | Thay vì |
| kind oftrạng từ | trạng từ | Hơi, có phần, phần nào |
| one of | Một trong số | |
| part of | Một phần của | |
| afraid of something | Sợ cái gì đó | |
| die of something | Chết vì cái gì |
23 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 22
Động từ (verb) 1
Bằng
- Used to indicate the material or substance used.
- Used to indicate the material of the just-mentioned object.
Ví dụ
- Somehow Croatia has escaped the opprobrium of the likes of the German Christian Democrats and others that are against any rapid enlargement of the European Union to the include rest of the western Balkans.Bằng cách nào đó, Croatia đã tránh khỏi sự chỉ trích từ những bên như Đảng Dân chủ Cơ đốc giáo Đức và các bên phản đối sự mở rộng nhanh chóng của Liên minh Châu Âu sang phần còn lại của Tây Balkan.
- , .Lấy cho tôi một tá táo đó nhé.
- She is fond of cake.Cô ấy thích bánh.
Họ từ (word family)
cùng gốc ofNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiof
- từ tiếng Anh cổof“from, out of, off”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ab
Cùng gốc (doublet)off
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- dedễ nhầm, đồng nghĩa“of” là giới từ “của” dùng thông thường; “de” chỉ là thành phần trong danh xưng Pháp.
- fromdễ nhầmThường dùng với 'made of' để chỉ chất liệu tạo nên vật mà không làm thay đổi bản chất của chất liệu đó (như gỗ làm bàn).
- offdễ nhầmRất dễ nhầm vì viết gần giống; `of` giới thiệu quan hệ như `a cup of tea`, còn `off` thường chỉ khoảng cách hoặc trạng thái.
- enTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 之Tiếng Trungtương đương