infantil
B1tính từ (adjective)
Hay gặp/infanˈtil/nguồn
Nghĩa chính
- Trẻ con, ngây thơtính từchildish; childlike
- Ấu trĩ, non nớttính từimmature
- Trẻ em, thiếu nhitính từof, relating, or for children.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infantilDạng gốc (base form)
- infantilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| literatura infantil | Văn học thiếu nhi | |
| parque infantildanh từ | danh từ | Sân chơi trẻ em, khu vui chơi trẻ em |
| porno infantildanh từ | danh từ | Khiêu dâm trẻ em |
| jardín infantil | Mẫu giáo | |
| zoo infantil | Sở thú thiếu nhi | |
| coro infantil | Dàn hợp xướng thiếu nhi | |
| vacuna infantil | Vắc-xin trẻ em | |
| autismo infantil | Tự kỷ thời thơ ấu |
Ví dụ
- .Có một sân chơi trẻ em trong khu phố của chúng tôi.
- .Đã có vài ca mắc bệnh bại liệt trẻ em.
- .Sami đang đợi bạn ở sân chơi trẻ em.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc infantilNgôn ngữ khác
Tiếng Trung