Dịch

的

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đích
de

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. củatrợ từpossessive particle used after a noun or pronoun
  2. màtrợ từparticle linking a modifier to a noun
  3. cái, ngườitrợ từforms a nominal expression from an adjective or verb
  4. đấy, màtrợ từparticle used for emphasis at the end of a sentence or in 'shi... de' structure

Chữ và bộ thủ (character, radical)

的
deđích
Bộ: 白 · bạch (trắng)8 nét
possessive, adjectival suffix

Cụm từ (phrase)

我的Của tôi
新的Cái mới
昨天来的Đến vào hôm qua
有的放矢Nhắm trúng đích mà bắn, nhắm có bia
漂亮的地方Nơi đẹp đẽ
好的Được, được rồi
打的Bắt taxi, gọi taxi
是的Đúng vậy, phải

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Đích
  1. Đích, hồng tâm, mục tiêu(bound form) bull's-eye; target

Ví dụ

  • !Làm tốt lắm!
  • !Mẹ nó!
  • !Mẹ nó!

AI