q
A1chữ Hánđại từ (pronoun)
Hay gặp/ˈku/
Nghĩa chính
- chữ q, chữ Qdanh từA1the eighteenth letter of the Spanish alphabet
- mà, rằng, đểđại từA2informal abbreviation of 'que' (that, which)
- gì, cái gìđại từA2informal abbreviation of 'qué' (what)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- qDạng gốc (base form)
- cuGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| q. b. s. m.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của que besa su mano |
| q. b. s. p.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của que besa sus pies |
| q. e. p. d.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của que en paz descanse |
| q̃đại từ, chữ hán | đại từ, chữ hán | Viết tắt của que |
Ví dụ
- , .Nếu có thể sắp xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ đặt chữ T và chữ Q cạnh nhau.
- .Q là một chữ cái Latinh.
- .