Dịch

canario

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kaˈnaɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc Quần đảo Canarytính từof, from or relating to the Canary Islands, Spain
  2. Chim hoàng yếndanh từcanary (bird)
  3. Người quần đảo Canarydanh từnative or inhabitant of the Canary Islands, Spain (usually male)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canarioDạng gốc (base form)
  2. canariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. canariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. canariaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

escuchar el canto del canarioNghe chim hoàng yến hót
canario rojodanh từVương miện của nhà vua, cây pháo của Uruguay (Dicliptera squarrosa)
pino canariodanh từThông đảo Canary, Pinus canariensis
laurel canariodanh từNguyệt quế hoàng yến (Laurus novocanariensis)
canario de sabanadanh từChim sẻ vàng mặt trước màu cam (Sicalis columbiana)
cambiar el agua al canariođộng từĐi tiểu, tiêu một xu (đi tiểu)
Gran Canariadanh từ riêngGran Canaria (một hòn đảo thuộc quần đảo Canary)
palma canariadanh từCọ dứa, chà là đảo Canary (Phoenix canariensis)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Các con chim trong lồng là chim canary.
  • .Chim canary là một chú chim vàng nhỏ.
  • , .Chúng tôi có một con chó, một con mèo và ba con chim canary.

AI