Dịch

canary

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/kəˈnɛːɹɪj/US/kəˈnɜːɹɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Chim hoàng yếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, usually yellow, finch (genus Serinus), a songbird native to the Canary Islands.
  2. (màu) vàng nhạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various small birds of different countries, most of which are largely yellow in colour.
  3. Có màu vàng nhạttính từOf a light yellow colour.
  4. Nhảy nhót thoăn thoắtđộng từnội động từ (intransitive)To dance nimbly (as in the canary dance).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canaryNguyên thể (infinitive)
  2. canariesSố nhiều (plural)
  3. canariedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. canaryingPhân từ I (present participle)
  5. more canarySo sánh hơn (comparative)
  6. most canarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

canary in a coal minedanh từDấu hiệu cảnh báo sớm về mối nguy hiểm hoặc rắc rối sắp xảy ra
canary yellowMàu vàng tươi
sing like a canaryđộng từKhai hết mọi chuyện
Canary Islandsdanh từ riêngQuần đảo và cộng đồng tự trị của Tây Ban Nha, ngoài khơi bờ biển phía tây bắc châu Phi, gần Maroc
cat that ate the canarydanh từNgười tỏ ra tự mãn hoặc tự mãn, đặc biệt khi che giấu điều gì đó tinh nghịch, bị cấm đoán hoặc riêng tư
canary fitdanh từTrạng thái cảm xúc cao độ như đau khổ, tức giận, v.v
canary girldanh từNữ công nhân chế tạo đạn TNT trong Thế chiến thứ nhất
canary trapdanh từViệc thực hành cung cấp các phiên bản tài liệu hơi khác nhau cho mỗi người nhận, để nếu tài liệu bị rò rỉ thì có thể xác định được người đã rò rỉ nó

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 2
Nữ ca sĩ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female singer, soprano, a coloratura singer.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcanarie
  2. từ tiếng Tây Ban Nhacanario
  3. từ tiếng LatinhCanariae insulae“Canary Islands”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • / tongue's , ,mà là ngâm nga một giai điệu nơi đầu lưỡi, rồi thoăn thoắt nhún nhảy theo bằng đôi chân của bạn,
  • .Chim hoàng yến là một loài chim nhỏ màu vàng.
  • .Con chim hoàng yến của tôi đã bị một con mèo giết chết.

AI