Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Chim hoàng yếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, usually yellow, finch (genus Serinus), a songbird native to the Canary Islands.
- (màu) vàng nhạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various small birds of different countries, most of which are largely yellow in colour.
- Có màu vàng nhạttính từOf a light yellow colour.
- Nhảy nhót thoăn thoắtđộng từnội động từ (intransitive)To dance nimbly (as in the canary dance).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canaryNguyên thể (infinitive)
- canariesSố nhiều (plural)
- canariedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- canaryingPhân từ I (present participle)
- more canarySo sánh hơn (comparative)
- most canarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canary in a coal minedanh từ | danh từ | Dấu hiệu cảnh báo sớm về mối nguy hiểm hoặc rắc rối sắp xảy ra |
| canary yellow | Màu vàng tươi | |
| sing like a canaryđộng từ | động từ | Khai hết mọi chuyện |
| Canary Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo và cộng đồng tự trị của Tây Ban Nha, ngoài khơi bờ biển phía tây bắc châu Phi, gần Maroc |
| cat that ate the canarydanh từ | danh từ | Người tỏ ra tự mãn hoặc tự mãn, đặc biệt khi che giấu điều gì đó tinh nghịch, bị cấm đoán hoặc riêng tư |
| canary fitdanh từ | danh từ | Trạng thái cảm xúc cao độ như đau khổ, tức giận, v.v |
| canary girldanh từ | danh từ | Nữ công nhân chế tạo đạn TNT trong Thế chiến thứ nhất |
| canary trapdanh từ | danh từ | Việc thực hành cung cấp các phiên bản tài liệu hơi khác nhau cho mỗi người nhận, để nếu tài liệu bị rò rỉ thì có thể xác định được người đã rò rỉ nó |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 2
Nữ ca sĩ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female singer, soprano, a coloratura singer.
Họ từ (word family)
cùng gốc canary- canarypoxBệnh do virus ở chimdanh từ
- canarylikeGiống như con chim hoàng yến hoặc có một số khía cạnh của nó, chẳng hạn như bài hát hoặc màu vàng của nótính từ
- canarywoodGỗ sẫm màu của hai cây nguyệt quế ở Azores và Madeira, Persea indica và Apollonias barbujana (trước đây gọi là Persea canariensis)danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcanarie
- từ tiếng Tây Ban Nhacanario
- từ tiếng LatinhCanariae insulae“Canary Islands”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / tongue's , ,mà là ngâm nga một giai điệu nơi đầu lưỡi, rồi thoăn thoắt nhún nhảy theo bằng đôi chân của bạn,
- .Chim hoàng yến là một loài chim nhỏ màu vàng.
- .Con chim hoàng yến của tôi đã bị một con mèo giết chết.