de
A1danh từ (noun)thán từ (interjection)giới từ (preposition)động từ (verb)mạo từ (article)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- của.A1In a French noble title, it follows the title and corresponds to English “of”.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deDạng gốc (base form)
- desSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de factotrạng từ, tính từ, danh từ | trạng từ, tính từ, danh từ | Trên thực tế |
| de juretrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Theo pháp luật, trên danh nghĩa |
| nata de cocodanh từ | danh từ | Thạch dừa |
| rio de janeirodanh từ riêng | danh từ riêng | Bang ở khu vực Đông Nam, Brazil. Thủ đô: Rio de Janeiro |
| tour de forcedanh từ | danh từ | Đòn biểu diễn xuất sắc |
| Countess de Montijo | Nữ bá tước de Montijo | |
| de-tiền tố | tiền tố | Phi |
| de Youngdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Hà Lan |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Mạo từ (article) 1
Tên chữ cái Д
- The name of the Cyrillic script letter Д / д.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Ngaдэ
giới từ
- mượn từ tiếng Phápde“of”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “ , ”, .“Dum de dum, dum de dum”, anh ta ngân nga khi thong thả đi dọc con đường.
- Mérimée , 1846, " [] ."Khi Prosper Mérimée gặp lại Mercedes sau chuyến đi Tây Ban Nha vào tháng 3 năm 1846, ông đã nói với Nữ bá tước de Montijo rằng Mercedes “trông kém sắc hơn [và] đi khập khiễng một chút.
- “ to’ds , ma’am.” , .. , . “‘I’ll ’.”’“Anh ta đi ra phía sau, thưa bà.” Người da đen mở cửa và trượt chân xuống đất, mặc quân phục màu ô liu và đi đôi xà cạp vải sơn. “Tôi sẽ đi bắt hắn.”