做
HSK1
Hay gặpzuò
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- làm, thực hiện, tổ chứcđộng từTo do or carry out an activity; to hold or organize an event.
- làm, tạo ra, sản xuấtđộng từTo make or produce something, especially an object or product.
- viết, sáng tácđộng từTo write or compose an essay, article, poem, or other work.
- đóng vai, giữ vai trò, trở thànhđộng từOf a person: to act in a role; to become a friend, spouse, or other relationship.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
做
zuò
Bộ: 人 · nhân (người)11 nét
work, make; actCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Làm
- Làm, dùng làm(of a thing) to serve as; to be used for
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đang làm gì đây?
- ?Bạn đang làm gì đây?
- !Đừng làm thế!