Dịch

做

HSK1
Hay gặp
zuò

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. làm, thực hiện, tổ chứcđộng từTo do or carry out an activity; to hold or organize an event.
  2. làm, tạo ra, sản xuấtđộng từTo make or produce something, especially an object or product.
  3. viết, sáng tácđộng từTo write or compose an essay, article, poem, or other work.
  4. đóng vai, giữ vai trò, trở thànhđộng từOf a person: to act in a role; to become a friend, spouse, or other relationship.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

做
zuò
Bộ: 人 · nhân (người)11 nét
work, make; act

Cụm từ (phrase)

做事Làm việc
做客Làm khách
做工Làm công
做梦Nằm mơ
做生意Kinh doanh
做饭Nấu cơm
做中间人Làm trung gian
做书架Dùng làm giá sách

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Làm
  1. Làm, dùng làm(of a thing) to serve as; to be used for

Ví dụ

  • ?Bạn đang làm gì đây?
  • ?Bạn đang làm gì đây?
  • !Đừng làm thế!

AI