Dịch

made

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Dạng gốc:makeLàm, tạo ra, xây dựng, sản xuất

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã làm, đã tạo rađộng từA1Past tense and past participle of make.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. madeDạng gốc (base form)
  2. madesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ấu trùng
  1. Ấu trùng, giòiA grub or maggot.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimade
  2. từ tiếng Anh cổmacode
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimathe
  2. từ tiếng Anh cổmaþu
  3. từ tiếng German nguyên thủy*maþô“maggot”

Ví dụ

  • ?Bạn trách móc tôi vì điều gì?
  • một người sẽ chắc chắn thành công trong cuộc đời
  • ?Điều gì đưa bạn tới đây?

AI