made
A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:makeLàm, tạo ra, xây dựng, sản xuất
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã làm, đã tạo rađộng từA1Past tense and past participle of make.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- madeDạng gốc (base form)
- madesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ấu trùng
- Ấu trùng, giòiA grub or maggot.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc makeNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimade
- từ tiếng Anh cổmacode
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimathe
- từ tiếng Anh cổmaþu
- từ tiếng German nguyên thủy*maþô“maggot”
Ví dụ
- ?Bạn trách móc tôi vì điều gì?
- một người sẽ chắc chắn thành công trong cuộc đời
- ?Điều gì đưa bạn tới đây?