hice là ngôi thứ nhất số ít quá khứ đơn của hacer
hacer
A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp/aˈθeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- làm, thực hiệnđộng từA1to perform an action, activity, or task
- làm, tạo ra, chế tạođộng từA1to create, produce, or manufacture something
- khiến, làm chođộng từA2to cause someone to feel or be in a certain state
- trờiđộng từA1used to describe weather or temperature
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể hacerDanh động từ haciendoPhân từ hecho
| Presente | |
|---|---|
| yo | hago |
| tú | haces |
| él/ella/Ud. | hace |
| nosotros | hacemos |
| vosotros | hacéis |
| ellos/Uds. | hacen |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer amigos | Kết bạn | |
| hacer caso | Chú ý, để tâm | |
| hacer el favor de | Làm ơn | |
| hacer falta | Cần thiết, thiếu | |
| hacer una pregunta | Đặt một câu hỏi | |
| hacer deđộng từ | động từ | Làm như thể, làm như, giả vờ là |
| hacer vidađộng từ | động từ | Đồng nghĩa với hacer la vida |
| hacer aguađộng từ | động từ | Cho nước vào, rò rỉ |
21 nghĩa khác
Động từ (verb) 20
Danh từ (noun) 1
Trở nên
- Trở nên, trở thànhto become; to get
Họ từ (word family)
cùng gốc hacerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Hãy để tôi làm việc của tôi và bạn làm việc của bạn.
- Tom .Tôi nghĩ đó là lý do Tom đã không muốn làm việc đó.
- Tom Mary.Tôi thà làm việc đó với Tom còn hơn là với Mary.