Dịch

hacer caso

Nghĩa chính

  1. Chú ý, để tâm

Cụm từ (phrase)

hacer caso aĐể ý đến, nghe lời
hacer caso omisoPhớt lờ, bỏ qua
hacer caso a alguienĐể ý, lắng nghe hoặc nghe lời ai

AI