hacer caso
Nghĩa chính
- Chú ý, để tâm
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer caso a | Để ý đến, nghe lời | |
| hacer caso omiso | Phớt lờ, bỏ qua | |
| hacer caso a alguien | Để ý, lắng nghe hoặc nghe lời ai |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer caso a | Để ý đến, nghe lời | |
| hacer caso omiso | Phớt lờ, bỏ qua | |
| hacer caso a alguien | Để ý, lắng nghe hoặc nghe lời ai |