hacer de
động từ (verb)
/aˈseɾ de/
Nghĩa chính
- Làm như thể, làm như, giả vờ làđộng từto make as if, to make like, to pretend to be
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer de cuentađộng từ | động từ | Giả vờ, làm ra vẻ, coi như là |
| hacer de cuerpođộng từ | động từ | Đi tiêu (đi tiêu) |
| hacer de las suyasđộng từ | động từ | Có đường đi |
| hacer de tripas corazón | Kéo bản thân lại với nhau | |
| hacer de una pulga un elefanteđộng từ | động từ | Tạo ra một ngọn núi từ một con chuột chũi |
| más tonto que mandado hacer de encargo | Rất ngu ngốc | |
| hacer de malo | Đóng vai phản diện | |
| hacer de las mías | Tác oai tác quái |
Xuất hiện ở từ khác
- 做Tiếng Trungtương đương