Dịch

hacer de

động từ (verb)
/aˈseɾ de/

Nghĩa chính

  1. Làm như thể, làm như, giả vờ làđộng từto make as if, to make like, to pretend to be

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hacer deNguyên thể (infinitive)
  2. hecho dePhân từ II (past participle)
  3. hago deSố ít (singular)
  4. hice deSố ít (singular)

Cụm từ (phrase)

hacer de cuentađộng từGiả vờ, làm ra vẻ, coi như là
hacer de cuerpođộng từĐi tiêu (đi tiêu)
hacer de las suyasđộng từCó đường đi
hacer de tripas corazónKéo bản thân lại với nhau
hacer de una pulga un elefanteđộng từTạo ra một ngọn núi từ một con chuột chũi
más tonto que mandado hacer de encargoRất ngu ngốc
hacer de maloĐóng vai phản diện
hacer de las míasTác oai tác quái

AI