Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hacer de malo
Nghĩa chính
1
Đóng vai phản diện
Ví dụ
El
actor
prefiere
hacer
de
malo
en
las
películas
de
acción
.
Nam diễn viên thích đóng vai phản diện trong các phim hành động hơn.
Xuất hiện ở từ khác
malo
kết hợp
đóng vai phản diện
AI
1
Đóng vai phản diện
1
Đóng vai phản diện
1
Đóng vai phản diện