Dịch

make

B2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 50 nghĩa
  1. làm, tạo ra, xây dựng, sản xuấtđộng từB2ngoại động từ (transitive)To build, construct, create, or produce something.
  2. gây ra, khiến, làm cho, bắt buộcđộng từB2ngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To cause a result or state, or to make someone do something.
  3. viết, soạn thảo, sáng tác, lậpđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To write, compose, or formulate something in words or in the mind.
  4. nấu, chế biến, làmđộng từA1ngoại động từ (transitive)To prepare or cook food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. makeNguyên thể (infinitive)
  2. makesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. makingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • make sthlàm cái gìto make a table/dress/cakelàm bàn/váy/bánh
  • be made of sthđược làm từ cái gìWhat's your shirt made of?Áo sơ mi của bạn làm từ gì?
  • be made out of sthđược làm từ cái gìWhat's your shirt made out of?Áo sơ mi của bạn làm từ gì?
  • be made from sthđược làm từ cái gìWine is made from grapes.Rượu vang được làm từ nho.
  • make sth into sthlàm cái gì thành cái gìThe grapes are made into wine.Nho được làm thành rượu vang.
  • make sth for sblàm cái gì cho aiShe made coffee for us all.Cô ấy pha cà phê cho tất cả chúng tôi.

50 nghĩa khác

Động từ (verb) 33
Danh từ (noun) 17
Kiếm được
  1. ngoại động từ (transitive)Kiếm được, đạt đượcTo earn, to gain (money, points, membership or status).

Ví dụ

  • .Anh ấy làm chất khử mùi.
  • .AI có thể mắc lỗi.
  • .Hãy giúp tôi tạo một danh sách.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Viết
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimacen
  2. từ tiếng Anh cổmacian“to build, make, work”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*makōn“to build, make, work”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimake
  2. từ tiếng Anh cổġemaca“a mate, an equal, companion, peer”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gamakō

Cùng gốc (doublet)match

AI