Dịch

make up

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Cấu thành, tạo nênđộng từTo constitute, to compose.
  2. Bù đắp, bổ sungđộng từngoại động từ (transitive)To compensate for (a deficiency, defect, etc.); to supply (something missing).
  3. Cấu thành, hợp thànhđộng từngoại động từ (transitive)To constitute the components of a whole.
  4. Đền bù, bồi thườngđộng từnội động từ (intransitive)To compensate (for).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make upNguyên thể (infinitive)
  2. makes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. make upsSố nhiều (plural)
  4. made up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. making upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 14
Bịa đặt
  1. Bịa đặt, tưởng tượngTo invent, to imagine, to concoct
  2. Bịa đặt, dựng chuyệnTo invent or fabricate (a story, claim, etc.).

Ví dụ

  • .Anh ấy có thể bù đắp thời gian vào tuần tới.
  • " " […] , , , .Những từ "giải nghĩa giấc mơ" gợi nhớ đến đủ loại quan niệm mê tín, ngây thơ, vốn cấu thành nên những cuốn sách giải mộng mà chỉ những kẻ thiếu hiểu biết và lạc hậu mới đọc.
  • , .Cái tôi thiếu về sự kiên nhẫn, tôi bù đắp bằng sự quyết tâm.

AI