Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Cấu thành, tạo nênđộng từTo constitute, to compose.
- Bù đắp, bổ sungđộng từngoại động từ (transitive)To compensate for (a deficiency, defect, etc.); to supply (something missing).
- Cấu thành, hợp thànhđộng từngoại động từ (transitive)To constitute the components of a whole.
- Đền bù, bồi thườngđộng từnội động từ (intransitive)To compensate (for).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- make upNguyên thể (infinitive)
- makes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- make upsSố nhiều (plural)
- made up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- making upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)make up for lost timeLấy lại thời gian đã mấtkiss and make upGiải quyết sự khác biệt của một người và tha thứmake up the numbersCung cấp đủ người để thực hiện một sự kiện đáng giámake up one's mindQuyết địnhmake up a listLập một danh sáchmake up leewayCố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 14
Bịa đặt
- Bịa đặt, tưởng tượngTo invent, to imagine, to concoct
- Bịa đặt, dựng chuyệnTo invent or fabricate (a story, claim, etc.).
Ví dụ
- .Anh ấy có thể bù đắp thời gian vào tuần tới.
- " " […] , , , .Những từ "giải nghĩa giấc mơ" gợi nhớ đến đủ loại quan niệm mê tín, ngây thơ, vốn cấu thành nên những cuốn sách giải mộng mà chỉ những kẻ thiếu hiểu biết và lạc hậu mới đọc.
- , .Cái tôi thiếu về sự kiên nhẫn, tôi bù đắp bằng sự quyết tâm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chế tạo
Làm hòa
Họ từ (word family)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimaken up