Dịch

compose

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tạo thànhđộng từngoại động từ (transitive)To make something by merging parts.
  2. Cấu thành, tạo nên, hợp thànhđộng từngoại động từ (transitive)To make up the whole; to constitute.
  3. Bao gồm, gồm cóđộng từngoại động từ (transitive)To comprise.
  4. Soạn thảo, biên soạn, soạnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To construct by mental labor; to think up; particularly, to produce or create a literary or musical work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. composeNguyên thể (infinitive)
  2. composesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. composedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. composingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • compose (sth)soạn (cái gì)
  • compose a letter/speech/poemsoạn thư/bài nói/thơ
  • compose sthtạo nên cái gì
  • compose yourselfbình tĩnh lạiEmma frowned, making an effort to compose herself.Emma cau mày, cố gắng bình tĩnh lại.

Cụm từ (phrase)

compose a letterSoạn một lá thư
compose a poemLàm thơ
compose musicSoạn nhạc
compose oneselfTrấn tĩnh lại
compose a sonnetSáng tác thơ xon-nê
composed ofBao gồm
composed saladdanh từMón salad có các thành phần được phục vụ theo cách sắp xếp thay vì trộn lẫn với nhau
composing stickdanh từThiết bị được sử dụng trong in ấn với loại có thể di chuyển được để giữ loại khi nó đang được chọn

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Trấn tĩnh
  1. phản thân (reflexive)Trấn tĩnh, làm dịu, bình tĩnh lạiTo calm; to free from agitation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicomposen
  2. từ tiếng Pháp cổcomposer“to compose, compound, adjust, settle”
  3. từ tiếng Latinhcomponere“to put together, compose”

Ví dụ

  • .Biên tập viên đã tạo nên một cuốn tạp chí lịch sử từ nhiều bức thư riêng lẻ.
  • .Một giáo hội được cấu thành bởi các tín đồ của nó.
  • , , .Chín bản giao hưởng được đánh số, bao gồm cả Bản giao hưởng số 5, đã được Beethoven sáng tác.

AI