Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Calmness of mind or temperament.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- composureDạng gốc (base form)
- composuresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| regain composure | Lấy lại bình tĩnh | |
| maintain one's composure | Giữ bình tĩnh |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Việc sáng tác
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc sáng tác, việc biên soạnThe act of composing
Ví dụ
- […] […][...] thể tạng của ông ấy hẳn phải vô cùng hiếm có / Người mà những điều này không thể làm tổn hại [...]
- .Anh ấy đã mất đi sự bình tĩnh.
- .Anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự bình tĩnh
Họ từ (word family)
cùng gốc composureNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- controlđồng nghĩasự điềm tĩnh, ung dung trước áp lực