Dịch

composure

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Calmness of mind or temperament.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. composureDạng gốc (base form)
  2. composuresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

regain composureLấy lại bình tĩnh
maintain one's composureGiữ bình tĩnh

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Việc sáng tác
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc sáng tác, việc biên soạnThe act of composing

Ví dụ

  • […] […][...] thể tạng của ông ấy hẳn phải vô cùng hiếm có / Người mà những điều này không thể làm tổn hại [...]
  • .Anh ấy đã mất đi sự bình tĩnh.
  • .Anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI