tipo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)trợ từ (particle)động từ (verb)
Hay gặp/ˈtipo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- loại, kiểu, thể loạidanh từA1a group of things or people sharing common characteristics; kind or sort
- gã, anh chàng, têndanh từA2an informal word for a man; guy or fellow
- lãi suất, tỷ giá, tỷ lệdanh từB1a rate or proportion, especially related to interest or exchange in finance
- vóc dáng, thân hình, dáng ngườidanh từB2the physical shape, build, or figure of a person's body
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buen tipo | Người tốt, dáng đẹp | |
| mantener el tipo | Giữ bình tĩnh | |
| tipo de cambio | Tỷ giá hối đoái | |
| todo tipo de | Đủ mọi loại | |
| este tipo de | Loại này, kiểu này | |
| tipo de datodanh từ | danh từ | Loại dữ liệu |
| tipo de letradanh từ | danh từ | Kiểu chữ, phông chữ |
| examen tipo testdanh từ | danh từ | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn, câu hỏi trắc nghiệm |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Trợ từ (particle) 1
Động từ (verb) 1
Sự bình tĩnh
- Sự bình tĩnh, phong tháicomposure, cool
Ví dụ
- .Anh ấy là kiểu đàn ông thích dạy dỗ người khác.
- ¿ ?Các quý ông thích loại món khai vị nào hơn?
- .Điều quan trọng là phải phát đi những thông điệp kiểu đó.