gallo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈɡaʝo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Gà trốngdanh từrooster, cock (male domestic chicken)
- Cá bơn megrimdanh từmegrim (genus Lepidorhombus, a kind of fish)
- Cá dâydanh từJohn Dory (edible marine fish; Zeus faber or Zeus ocellata)
- Họ Gallodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cantar del gallo | Lúc gà gáy | |
| gallo de corral | Gà thả vườn | |
| gallo de granja | Gà nuôi trang trại | |
| gallo de pelea | Gà chọi | |
| gallo liradanh từ | danh từ | Gà gô đen, một loại chim |
| mamar gallođộng từ | động từ | Làm phiền |
| pico de gallodanh từ | danh từ | Pico de gallo (một loại gia vị thường được làm bằng hành tây sống, cà chua, ớt và ngò) |
| cola de gallodanh từ | danh từ | Aphelandra đỏ (Aphelandra scabra) |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Hoa anh túc đỏ
- common poppy (Papaver rhoeas)
Họ từ (word family)
cùng gốc galloNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chú tôi yêu cầu tôi chăm sóc gà mái.
- .Claudia sẽ làm xong nhanh hơn tiếng gáy của gà trống.
- .Con gà trống này có mỏ màu hồng.