Dịch

buey

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbwei/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bò thiến, bò đực thiếndanh từox, bullock, steer
  2. Thằng, gã, đồ ngudanh từguy, dumb, dude (depends on context and intonation, also denotes surprise, colloquially pronounced güey)
  3. Kẻ bị cắm sừngdanh từcuckold
  4. Núi tiền, khoản tiền lớndanh từpacket, arm and a leg (large amount of money)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bueyDạng gốc (base form)
  2. bueyesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buey de mardanh từCua nâu (Cancer pagurus)
ojo de bueydanh từMắt bò (thủy tinh)
pata de bueydanh từCây lan Brazil
lengua de bueydanh từBugloss Ý (Anchusa azurea)
a paso de bueytrạng từVới tốc độ của ốc sên
nervio de bueydanh từĐuôi bò
buey viejo surco derechocụm từMột cây chổi cũ biết các góc
buey almizclerodanh từBò xạ hương

Ví dụ

  • .Giống như đặt xe trước trâu.
  • .Không được đặt xe trước trâu.
  • .Không nên đặt xe trước trâu.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI