Dịch

packet

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpæk.ɪt/US/ˈpæk.ɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bao bìdanh từA small pack or package; a little bundle or parcel
  2. Tàu bưu kiện, tàu vận chuyển thưdanh từOriginally, a vessel employed by government to convey dispatches or mails; hence, a vessel employed in conveying dispatches, mails, passengers, and goods, and having fixed days of sailing; a mail boat. Packet boat, ship, vessel (Wikipedia).
  3. Phong bì mẫu thực vậtdanh từA specimen envelope containing small, dried plants or containing parts of plants when attached to a larger sheet.
  4. Đóng góiđộng từngoại động từ (transitive)To make up into a packet or bundle.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. packetNguyên thể (infinitive)
  2. packetsSố nhiều (plural)
  3. packetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. packetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

packet of biscuitsGói bánh quy
packet of crispsGói khoai tây chiên
plastic packetTúi nhựa
small packetdanh từLoại thư cụ thể, được định nghĩa là gói hàng có trọng lượng dưới 2 kg
red packetdanh từĐồng nghĩa với red envelope
pay packetdanh từPhong bì dán kín đựng tiền lương của một người
fag packetdanh từBao thuốc lá
book packetdanh từGói hoặc bưu kiện chứa ấn phẩm, đặc biệt là gói hoặc bưu kiện có thể được gửi qua đường bưu điện với mức giá giảm

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Đoạn dữ liệu nhỏ
  1. A small fragment of data as transmitted on some types of network, notably Ethernet networks (Wikipedia).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đóng gói

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipacquet
  2. từ tiếng Pháp trung đạipacquet

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • !Đừng vứt vỏ gói khoai tây chiên xuống sàn!
  • , .Bến tàu gỗ trên Cầu Đông đã bị mối mọt và bị phá dỡ, nhưng Hải quân đã cho mượn một tàu cũ để phục vụ như một cơ sở tàu bưu kiện tạm thời
  • .Anh mở một gói bánh quy.

AI