包
HSK1
Hay gặpHán-Việt: bao
bāo
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- túi, baodanh từa bag for carrying items
- bọc, góiđộng từto wrap or cover something
- bưu kiện, gói hàngdanh từa parcel or package
- chứa, bao gồmđộng từto contain or include
Lượng từ (measure word)个只
Chữ và bộ thủ (character, radical)
包
bāobao
Bộ: 勺5 nét
wrap, pack, bundle; packageCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Đảm nhận
- Đảm nhận, bao trọnto take charge of
Ví dụ
- ?Cái túi này là của ai thế?
- ?Cái túi này là của ai thế?
- ?Có kèm bữa sáng không?
Xuất hiện ở từ khác
- bagTiếng Anhtương đương