Dịch

包

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: bao
bāo

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. túi, baodanh từa bag for carrying items
  2. bọc, góiđộng từto wrap or cover something
  3. bưu kiện, gói hàngdanh từa parcel or package
  4. chứa, bao gồmđộng từto contain or include

Lượng từ (measure word)个只

Chữ và bộ thủ (character, radical)

包
bāobao
Bộ: 勺5 nét
wrap, pack, bundle; package

Cụm từ (phrase)

书包Cặp sách
打包Gói mang về
红包Bao lì xì
钱包Ví tiền
面包Bánh mì
包括Bao gồm, gồm có
包含Chứa đựng, bao hàm
承包人Nhà-tin

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Đảm nhận
  1. Đảm nhận, bao trọnto take charge of

Ví dụ

  • ?Cái túi này là của ai thế?
  • ?Cái túi này là của ai thế?
  • ?Có kèm bữa sáng không?

AI