Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- bao gồm, gồm có, kể cảđộng từA2to have someone or something as part of a whole
- thêm vào, đưa vào, tính vàođộng từB1to make someone or something part of a group, list, or total
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- include sthbao gồm cái gìThe tour included a visit to the Science Museum.Chuyến tham quan bao gồm chuyến viếng Bảo tàng Khoa học.
- include doing sthbao gồm việc làm gìYour duties will include greeting visitors and directing them to the appropriate department.Nhiệm vụ của bạn sẽ bao gồm việc đón tiếp khách và hướng dẫn họ đến phòng ban phù hợp.
- include sb/sth in sthbao gồm ai/cái gì vào cái gìYou should include some examples in your essay.Bạn nên bao gồm một vài ví dụ vào bài luận của mình.
- include sb/sth as sthbao gồm ai/cái gì với tư cách cái gìRepresentatives from the country were included as observers at the conference.Các đại diện từ quốc gia đó được bao gồm với tư cách quan sát viên tại hội nghị.
- include sb/sth/yourself among sb/sthtính ai/cái gì/bản thân vào số ai/cái gìQuite a few members are worried and I include myself among them.Khá nhiều thành viên lo lắng và tôi tính mình vào số họ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| include details | Bao gồm chi tiết | |
| include information | Bao gồm thông tin | |
| include price | Bao gồm giá cả | |
| include someone in something | Đưa ai vào cái gì | |
| include me outđộng từ | động từ | Đừng bao gồm tôi; bỏ tôi ra; loại trừ tôi |
| include guarddanh từ | danh từ | Trong C và C++, một lệnh tiền xử lý được sử dụng trong các tệp tiêu đề để ngăn chúng được đưa vào nhiều lần |
| Server Side Includedanh từ | danh từ | Lệnh phía máy chủ bằng ngôn ngữ kịch bản nhất định được sử dụng trên World Wide Web, cho phép đưa nội dung của các tệp bên ngoài vào các điểm được chỉ định trong trang web |
| include a disclaimer | Kèm theo lời miễn trừ |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Nhúng
- Nhúng, khai báo tệp đính kèmTo use a directive that allows the use of source code from another file.
Xuất hiện ở từ khác
- addđồng nghĩaBao gồm cái gì như một phần của tổng thể.
- consistdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ liệt kê một phần, không nói lên toàn bộ cấu thành.
- containsdễ nhầm, đồng nghĩaInclude được dùng khi một mục được tính vào một tổng thể. Contain nhấn mạnh nội dung hoặc thành phần bên trong, nhưng cũng dùng theo nghĩa bao gồm.
- coverđồng nghĩaĐưa một nội dung hoặc đối tượng vào phạm vi đang nói.
- featuresđồng nghĩamang nghĩa bao gồm rộng hơn
- includesdễ nhầmDạng nguyên của includes; dùng sau to, can và các chủ ngữ như I, you, we, they.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc includeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiincluden
- từ tiếng Latinhinclūdō“to shut in, enclose, insert”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)kleh₂w-“key, hook, nail”
Cùng gốc (doublet)enclose
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh quốc thực tế là không tính luôn u
- ?Tôi có nên thêm Tom vào không?
- .Bạn phải nhúng thư viện strings để sử dụng hàm này.