Dịch

add

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. thêm, thêm vào, bổ sungđộng từA1ngoại động từ (transitive)to put something with something else to increase the number or amount
  2. cộng, làm phép cộng, tính tổngđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to calculate the total of two or more numbers
  3. nói thêm, viết thêm, bổ sungđộng từB1ngoại động từ (transitive)to say or write something further
  4. làm tăng thêm, gia tăng, tăng thêmđộng từB2nội động từ (intransitive)to increase a feeling, quality, or situation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. addNguyên thể (infinitive)
  2. addsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. addedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. addingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • add sththêm cái gìNext add the flour.Tiếp theo thêm bột mì.
  • add sth to sththêm cái gì vào cái gìShall I add your name to the list?Tôi có thêm tên bạn vào danh sách không?
  • add A to Bcộng A với BAdd 9 to the total.Cộng 9 vào tổng.
  • add A and B togethercộng A và B lạiIf you add all these amounts together, you get a huge figure.Nếu bạn cộng tất cả các số này lại, bạn được một con số khổng lồ.
  • add that…thêm rằng…He added that they would return a week later.Anh ấy thêm rằng họ sẽ trở về sau một tuần.
  • add sth (to sth)thêm cái gì (vào cái gì)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Kết bạn
  1. ngoại động từ (transitive)Kết bạn, thêm bạnTo add someone as a friend.

Ví dụ

  • .Khi kết câu làm ơn thêm dấu chấm.
  • cộng các con số
  • " ," , " ." , ", , ."Cầu Chúa phù hộ cho cháu," bà nói, "ta chắc rằng ta có thể chỉ cho cháu cách quay về Kansas." Rồi bà nói thêm, "Nhưng nếu ta làm vậy, cháu phải đưa cho ta chiếc Mũ Vàng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thêm vào
Nói thêm
Làm tăng thêm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiadden
  2. từ tiếng Latinhaddō“add, give unto”

AI