Dịch

removed

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
US/ɹiˈmuvd/nguồn

Nghĩa chính

  1. đã gỡ, đã loại bỏđộng từA2past tense or past participle of remove, meaning to take away or delete.
  2. cách xa, không gầntính từB2far away in time, space or degree.
  3. cách đời, khác thế hệtính từB2belonging to a different generation, older or younger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. removedDạng gốc (base form)
  2. more removedSo sánh hơn (comparative)
  3. most removedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

completely removedHoàn toàn cách
far removedtính từKhác biệt hoàn toàn
once removedtính từCách nhau một thế hệ
twice removedtính từBị chia cách bởi hai thế hệ con cháu
first cousin once removeddanh từCon của một người anh họ đầu tiên
first cousin twice removeddanh từCháu của người anh họ đầu tiên của ai đó
second cousin once removeddanh từLà con của người anh họ thứ hai
thrice removedtính từBị chia cách bởi ba thế hệ con cháu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ...Giờ khi chúng ta đã ở đây cách một tuần...
  • .Steve là anh em họ đời thứ hai của tôi cách một đời.
  • .Bình luận này đã bị xoá.

AI