Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
removedness
danh từ
(noun)
/ɹ
ɪ
ˈ
m
uː
v
ɪ
d
n
ɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị loại bỏ; khoảng cách
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being removed; distance.
Nguồn gốc
(etymology)
removed
+
-ness
Ví dụ
I
have
eyes
under
my
service
which
look
upon
his
removedness
AI
1
Tình trạng bị loại bỏ
1
Tình trạng bị loại bỏ
1
Tình trạng bị loại bỏ