Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Anh chị em họdanh từWhen used without a qualifying word: the child of a person's parent's brother (that is, an uncle) or sister (an aunt); a cousin-german, a first cousin.
- Người họ hàng, bà condanh từChiefly with a qualifying word: Any relation (especially a distant one) who is not a direct ancestor or descendant but part of a person's extended family; a kinsman or kinswoman.
- Thứ cùng loại, vật tương tự, họ hàngdanh từđứng trước danh từ (attributive)Something kindred or related to something else; a relative.
- Giao du thân mật, kết thânđộng từnội động từ (intransitive)To associate with someone or something on a close basis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cousin to sbanh chị em họ của aiHe claims to be a cousin to the King.Anh ta tuyên bố là anh chị em họ của Nhà vua.
- cousin of sb/sb'sanh chị em họ của aiHe's a distant cousin of mine.Anh ấy là anh chị em họ xa của tôi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distant cousin | Bà con xa | |
| first cousindanh từ | danh từ | Anh chị em họ gần |
| second cousindanh từ | danh từ | Anh chị em họ xa |
| third cousindanh từ | danh từ | Cháu của người anh họ đầu tiên của ông bà |
| half-cousindanh từ | danh từ | Con của anh chị em cùng cha khác mẹ của một người |
| cousin germandanh từ | danh từ | Anh chị họ |
| first cousin once removeddanh từ | danh từ | Con của một người anh họ đầu tiên |
| Cousin Jackdanh từ | danh từ | Người Cornish |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Anh chị em họ
- Preceded by an ordinal number, as first, second, third, etc.: a person descended from a common ancestor by the same number of generations as another person.
Họ từ (word family)
cùng gốc cousinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicosin
- từ tiếng Anglo-Normancosen
- từ tiếng Pháp trung đạicosin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Dù là anh em họ nhưng chúng tôi lớn lên như chị em.
- . . . .Hàng loạt lá thư bay tới tấp từ mọi ngóc ngách của quần đảo Anh. Chúng ngay sau đó được tiếp sức mạnh mẽ bởi Canada. Vài tuần sau, những người Anh-Ấn cũng tham gia vào. Đúng thời điểm, chúng tôi nhận được sự trợ giúp từ những người anh em Úc.
- []atients "" . "" , , .Các bệnh nhân thường trốn vào thị trấn để tìm kiếm chút vui vẻ hay "kết thân qua lại" như cách người ta vẫn gọi. "Cousining" là từ uyển ngữ ở Saranac Lake dùng để chỉ một cặp đôi, cả hai đều là bệnh nhân và đôi khi đã kết hôn với người bạn đời ở xa, dành thời gian cho nhau hoặc hẹn hò với nhau.