Dịch

cousin

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkʌzn̩/US/ˈkʌzɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Anh chị em họdanh từWhen used without a qualifying word: the child of a person's parent's brother (that is, an uncle) or sister (an aunt); a cousin-german, a first cousin.
  2. Người họ hàng, bà condanh từChiefly with a qualifying word: Any relation (especially a distant one) who is not a direct ancestor or descendant but part of a person's extended family; a kinsman or kinswoman.
  3. Thứ cùng loại, vật tương tự, họ hàngdanh từđứng trước danh từ (attributive)Something kindred or related to something else; a relative.
  4. Giao du thân mật, kết thânđộng từnội động từ (intransitive)To associate with someone or something on a close basis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cousinNguyên thể (infinitive)
  2. cousinsSố nhiều (plural)
  3. cousinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cousiningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cousin to sbanh chị em họ của aiHe claims to be a cousin to the King.Anh ta tuyên bố là anh chị em họ của Nhà vua.
  • cousin of sb/sb'sanh chị em họ của aiHe's a distant cousin of mine.Anh ấy là anh chị em họ xa của tôi.

Cụm từ (phrase)

distant cousinBà con xa
first cousindanh từAnh chị em họ gần
second cousindanh từAnh chị em họ xa
third cousindanh từCháu của người anh họ đầu tiên của ông bà
half-cousindanh từCon của anh chị em cùng cha khác mẹ của một người
cousin germandanh từAnh chị họ
first cousin once removeddanh từCon của một người anh họ đầu tiên
Cousin Jackdanh từNgười Cornish

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Anh chị em họ
  1. Preceded by an ordinal number, as first, second, third, etc.: a person descended from a common ancestor by the same number of generations as another person.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ bị lừa
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicosin
  2. từ tiếng Anglo-Normancosen
  3. từ tiếng Pháp trung đạicosin

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Dù là anh em họ nhưng chúng tôi lớn lên như chị em.
  • . . . .Hàng loạt lá thư bay tới tấp từ mọi ngóc ngách của quần đảo Anh. Chúng ngay sau đó được tiếp sức mạnh mẽ bởi Canada. Vài tuần sau, những người Anh-Ấn cũng tham gia vào. Đúng thời điểm, chúng tôi nhận được sự trợ giúp từ những người anh em Úc.
  • []atients "" . "" , , .Các bệnh nhân thường trốn vào thị trấn để tìm kiếm chút vui vẻ hay "kết thân qua lại" như cách người ta vẫn gọi. "Cousining" là từ uyển ngữ ở Saranac Lake dùng để chỉ một cặp đôi, cả hai đều là bệnh nhân và đôi khi đã kết hôn với người bạn đời ở xa, dành thời gian cho nhau hoặc hẹn hò với nhau.

AI