Dịch

chump

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ bất tài, kẻ ngốcdanh từAn incompetent person, a blockhead; a loser.
  2. Người cả tin, kẻ khờdanh từA gullible person; a sucker; someone easily taken advantage of; someone lacking common sense.
  3. Phần đầu dàydanh từThe thick end, especially of a piece of wood or of a joint of meat.
  4. Lừa gạt, coi như kẻ ngốcđộng từngoại động từ (transitive)To treat (someone) as a chump; to defraud or swindle (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chumpDạng gốc (base form)
  2. chumpsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đầu
  1. Đầu, mặtA person's head or face.

Ví dụ

  • .Gã khờ đó chẳng biết phân biệt phải trái.
  • .Không khó để lừa gạt gã khờ đó.
  • chump-end .Có hình dạng như thể chúng bị cắt vụng về khỏi phần đầu dày của thứ gì đó.

AI