Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ bất tài, kẻ ngốcdanh từAn incompetent person, a blockhead; a loser.
- Người cả tin, kẻ khờdanh từA gullible person; a sucker; someone easily taken advantage of; someone lacking common sense.
- Phần đầu dàydanh từThe thick end, especially of a piece of wood or of a joint of meat.
- Lừa gạt, coi như kẻ ngốcđộng từngoại động từ (transitive)To treat (someone) as a chump; to defraud or swindle (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chumpDạng gốc (base form)
- chumpsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)chump chopLoại thịt cừu tương đương với thịt mông bít tếtchump blockChặn một cuộc tấn công từ một kẻ tấn công mạnh mẽ với một người phòng thủ yếu sẽ không sống sót sau cuộc tấn công cũng như không tiêu diệt được kẻ tấn côngchump-changeLiên quan đến một cái gì đó có giá trị tiền tệ nhỏchump changeKhoản thù lao, phần thưởng hoặc khoản thù lao bằng tiền khác được coi là nhỏ đến mức bị xúc phạmchump blockerNgười phòng thủ yếu được sử dụng để chặn một cuộc tấn công, nó sẽ không sống sót trước kẻ tấn công mạnh hơn mà nó sẽ không tiêu diệt đượcone pump chumpNgười xuất tinh sớm (người bị xuất tinh sớm)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đầu
- Đầu, mặtA person's head or face.
Ví dụ
- .Gã khờ đó chẳng biết phân biệt phải trái.
- .Không khó để lừa gạt gã khờ đó.
- chump-end .Có hình dạng như thể chúng bị cắt vụng về khỏi phần đầu dày của thứ gì đó.