Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người ngu đần, người đần độndanh từA stupid person; a blockhead or dullard.
- Đánh lừa; lừađộng từTo fool; to trick
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc dolt1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cư xử một cách ngu ngốc
- To behave foolishly.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidold
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- seemes .