Dịch

gig

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Buổi biểu diễndanh từOriginally (music), a performing engagement by a musician or musical group; (by extension, film, television, theater) a job or role for a performer.
  2. Công việc thời vụ, việc làm tự dodanh từAny job, especially one that is freelance or temporary, or done on an on-demand basis.
  3. Điểm trừ, điểm phạtdanh từA demerit received for some infraction of a military deportment or dress code.
  4. Chơi nhạc cụ, biểu diễnđộng từngoại động từ (transitive)To play (a musical instrument) at a gig.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gigNguyên thể (infinitive)
  2. gigsSố nhiều (plural)
  3. giggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. giggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gig as sthlàm nghề gìa gig as a basketball coachmột nghề tạm thời làm huấn luyện viên bóng rổ

Cụm từ (phrase)

book a gigĐặt lịch biểu diễn
get a gigNhận một công việc
gig economydanh từNền kinh tế tự do
live gigBuổi biểu diễn trực tiếp
play a gigChơi một buổi diễn
regular gigCông việc cố định
tub-gigdanh từLoại xe đẩy giống bồn tắm từng được sử dụng ở xứ Wales
gig bagdanh từTúi đệm để đựng và vận chuyển nhạc cụ, đặc biệt là đàn guitar

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 7
Gigabyte
  1. Gigabyte, gigaClipping of gigabyte (“one billion (1,000,000,000) bytes”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổgigue“a fiddle”
danh từ

Rút gọn từ gigabyte

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigigg
  2. từ tiếng German nguyên thủy*gīganą“to move, wish, desire”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰeyǵʰ-

Ví dụ

  • , ?Này, khi nào chúng ta mới nhận lại buổi diễn ở khách sạn đó thế?
  • guy’s . .Anh chàng đó có một công việc tuyệt vời ở cửa hàng xe đạp. Anh ấy hầu như không làm việc cả ngày.
  • .Tôi bị trừ điểm phạt vì không cài cúc quân phục.

AI