Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Buổi biểu diễndanh từOriginally (music), a performing engagement by a musician or musical group; (by extension, film, television, theater) a job or role for a performer.
- Công việc thời vụ, việc làm tự dodanh từAny job, especially one that is freelance or temporary, or done on an on-demand basis.
- Điểm trừ, điểm phạtdanh từA demerit received for some infraction of a military deportment or dress code.
- Chơi nhạc cụ, biểu diễnđộng từngoại động từ (transitive)To play (a musical instrument) at a gig.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gig as sthlàm nghề gìa gig as a basketball coachmột nghề tạm thời làm huấn luyện viên bóng rổ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| book a gig | Đặt lịch biểu diễn | |
| get a gig | Nhận một công việc | |
| gig economydanh từ | danh từ | Nền kinh tế tự do |
| live gig | Buổi biểu diễn trực tiếp | |
| play a gig | Chơi một buổi diễn | |
| regular gig | Công việc cố định | |
| tub-gigdanh từ | danh từ | Loại xe đẩy giống bồn tắm từng được sử dụng ở xứ Wales |
| gig bagdanh từ | danh từ | Túi đệm để đựng và vận chuyển nhạc cụ, đặc biệt là đàn guitar |
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 7
Gigabyte
- Gigabyte, gigaClipping of gigabyte (“one billion (1,000,000,000) bytes”).
Xuất hiện ở từ khác
- concertđồng nghĩaThường dùng cho nhạc pop, rock hoặc jazz ở quán bar, quy mô nhỏ hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc gigNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháp cổgigue“a fiddle”
danh từ
Rút gọn từ gigabyte
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigigg
- từ tiếng German nguyên thủy*gīganą“to move, wish, desire”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰeyǵʰ-
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ?Này, khi nào chúng ta mới nhận lại buổi diễn ở khách sạn đó thế?
- guy’s . .Anh chàng đó có một công việc tuyệt vời ở cửa hàng xe đạp. Anh ấy hầu như không làm việc cả ngày.
- .Tôi bị trừ điểm phạt vì không cài cúc quân phục.