Dịch

bolo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈbolo/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Con ky, ki bowlingdanh từbowling pin
  2. Viên thuốc lớn, viên thức ăndanh từbolus
  3. Trò chơi bowling, môn bowlingdanh từbowling
  4. Say rượu, say xỉntính từdrunk

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boloDạng gốc (base form)
  2. bolosSố nhiều (plural)
  3. bolasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. bolaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

corbata de bolodanh từCà vạt bolo
bolo alimenticiodanh từBolus (thức ăn)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Túi quà tặng
  1. Túi quà tặng, phần quàgoody bag

Ví dụ

  • .Các ngôi sao là những quả cầu plasma khổng lồ
  • .Chúng tôi đã có một trận chiến bóng tuyết
  • ¿ ?Có bao nhiêu viên bi được dùng trong một ván bi-a

AI