duro
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈduɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- cứngtính từA1Hard, not soft; describes a solid or rigid object.
- vững, chắctính từA2Firm, solid; describes something sturdy or stable.
- khótính từA2Hard, difficult; describes a challenging task or situation.
- khắc nghiệttính từB1Harsh, severe; describes a strict or unkind attitude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| darle duro | Nỗ lực hết mình | |
| disco duro | Ổ cứng | |
| huevo duro | Trứng luộc kỹ | |
| trabajar duro | Làm việc chăm chỉ | |
| cuerpo duro | Cơ thể cứng | |
| trato duro | Cách đối xử khắc nghiệt | |
| núcleo duro | Lõi trung tâm (của một nhóm) | |
| puro y durotính từ | tính từ | Thẳng thắn; đơn giản; ra ngoài |
13 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 10
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Kiên cường
- Kiên cường, dẻo dai, bền bỉresilient, strong, tough
Xuất hiện ở từ khác
- solidTiếng Anhtương đương
- difícildễ nhầmChỉ độ cứng vật lý hoặc sự khắc nghiệt, cực nhọc về thể xác/tinh thần (trabajo duro), khác với 'difícil' nhấn mạnh tính hóc búa, cần trí tuệ hoặc kỹ năng.
- duradễ nhầmdạng nam của tính từ ‘cứng’; ‘dura’ là dạng nữ.
- 困难Tiếng Trungtương đương
- 老Tiếng Trungtương đương
- 难Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc duroVí dụ
- .Cậu làm việc chăm chỉ như ông ấy thời bằng tuổi cậu vậy.
- .Ổ bánh mì cũ này cứng như đá.
- .Suy nghĩ căng thẳng khi đang ốm là không tốt đâu.