Dịch

duro

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈduɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. cứngtính từA1Hard, not soft; describes a solid or rigid object.
  2. vững, chắctính từA2Firm, solid; describes something sturdy or stable.
  3. khótính từA2Hard, difficult; describes a challenging task or situation.
  4. khắc nghiệttính từB1Harsh, severe; describes a strict or unkind attitude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duroDạng gốc (base form)
  2. durísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. durilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. duritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. durasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. durosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  7. duraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

darle duroNỗ lực hết mình
disco duroỔ cứng
huevo duroTrứng luộc kỹ
trabajar duroLàm việc chăm chỉ
cuerpo duroCơ thể cứng
trato duroCách đối xử khắc nghiệt
núcleo duroLõi trung tâm (của một nhóm)
puro y durotính từThẳng thắn; đơn giản; ra ngoài

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 10
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Kiên cường
  1. Kiên cường, dẻo dai, bền bỉresilient, strong, tough

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc duro

Ví dụ

  • .Cậu làm việc chăm chỉ như ông ấy thời bằng tuổi cậu vậy.
  • .Ổ bánh mì cũ này cứng như đá.
  • .Suy nghĩ căng thẳng khi đang ốm là không tốt đâu.

AI