blando
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈblando/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mềmtính từsoft
- Nhạt nhẽotính từbland
- Nhão, mềm nhũntính từflabby
- Thì hiện tại ngôi thứ nhất số ít của blandirđộng từfirst-person singular present indicative of blandir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blandoDạng gốc (base form)
- blandísimoSo sánh nhất (superlative)
- blanditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- blandasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- blandosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- blandaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar blando | Mềm nhũn | |
| coral blandodanh từ | danh từ | San hô mềm |
| paladar blandodanh từ | danh từ | Vòm miệng mềm |
| agua blandadanh từ | danh từ | Nước mềm |
| tapa blandadanh từ | danh từ | Bìa mềm |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Hèn nhát
- Hèn nhát, yếu mềmcowardly
Ví dụ
- .Anh ấy đang trở nên mềm nhũn khi đã lớn tuổi.
- .Bà tôi chỉ có thể ăn thực phẩm mềm.
- .Đôi chân chúng tôi bị nhấn chìm dưới lớp bùn mềm.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc blandoTừ liên quan (related word)