轻
輕HSK2
Hay gặpHán-Việt: khinh
qīng
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Nhẹlight
- Nhẹ nhàng, đơn giảneasy
- Dịu dàng, khẽ, nhẹ nhànggentle
- Êm ái, nhẹ nhàngsoft
Chữ và bộ thủ (character, radical)
轻
qīngkhinh
Bộ: 車 · xa (xe)9 nét
light; easy, simple; gentleCụm từ (phrase)
7 nghĩa khác
Nghĩa 7
Khinh suất
- Khinh suất, liều lĩnh, nông nổireckless
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.
- 。Hồi còn trẻ, mẹ tôi rất đẹp.
- 。Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào.
Xuất hiện ở từ khác
- 重trái nghĩaNhẹ, trái nghĩa với nặng.